← Trang chủ
Hệ thống Nhân Kỷ · Nghê Hải Hạ
中知人事 · Trung tri nhân sự

Nhân Kỷ 人紀

Bộ thứ ba trong hệ thống ba bộ trước tác của thầy Nghê Hải Hạ — giảng dạy có hệ thống năm bộ kinh điển Trung y. Hoàn thành 2004-2005, từ châm cứu nhập môn đến biện chứng luận trị, "học thành có thể trị từ cảm mạo tới ung thư gan".

5 môn
học
150+ tập
bài giảng
120 huyệt vị
kinh nghiệm
Trình tự học

Năm bước học Nhân Kỷ

Thầy Nghê dạy theo trình tự cố định: từ châm cứu nhập môn, qua lý luận và dược học, đến biện chứng luận trị. Mỗi bước là nền tảng cho bước sau.

1
Châm Cứu Đại Thành
針灸大成
Kinh lạc huyệt vị · Nhập môn
2
Hoàng Đế Nội Kinh
黃帝內經
Nền tảng lý luận Trung y
3
Thần Nông Bản Thảo
神農本草
Nền tảng dược học
4
Thương Hàn Luận
傷寒論
Mẫu mực biện chứng luận trị
5
Kim Quỹ Yếu Lược
金匱要略
Đại thành chẩn trị tạp bệnh
Năm môn Nhân Kỷ

Hệ thống kinh điển Trung y

1.Châm Cứu Đại Thành

Đang mở

Bài học đầu tiên của Nhân Kỷ · Kinh lạc và huyệt vị

44 tập (mỗi tập khoảng 44 phút)

Châm cứu là môn nhập môn của Nhân Kỷ, giảng dạy dựa trên «Châm Cứu Giáp Ất Kinh» và «Châm Cứu Đại Thành». Qua việc học kinh lạc huyệt vị, xây dựng nhận thức căn bản về sự vận hành khí huyết trong cơ thể.

Tổng luận kinh lạc
Mười hai chính kinh và kỳ kinh bát mạch
  • ·Mười hai chính kinh: thủ tam âm, thủ tam dương, túc tam âm, túc tam dương
  • ·Kỳ kinh bát mạch: Nhâm, Đốc, Xung, Đới, Âm Duy, Dương Duy, Âm Kiều, Dương Kiều
  • ·Thời gian khí huyết lưu chú trong kinh lạc (Tý Ngọ lưu chú)
  • ·Quan hệ biểu lý giữa kinh lạc và tạng phủ
Giảng giải các huyệt vị quan trọng
Huyệt vị thường dùng lâm sàng và phối huyệt
  • ·Vận dụng ngũ du huyệt (tỉnh, huỳnh, du, kinh, hợp)
  • ·Phân biệt nguyên huyệt, lạc huyệt, du huyệt, mộ huyệt
  • ·Các huyệt đặc biệt: Bách Hội, Hợp Cốc, Túc Tam Lý, Tam Âm Giao...
  • ·Thủ pháp bổ tả: đề tháp bổ tả, niệm chuyển bổ tả
Thực chiến điều trị bằng châm cứu
Phác đồ châm cứu cho các bệnh chứng thường gặp
  • ·Đau đầu: đau đầu theo từng kinh lạc ứng với các huyệt khác nhau
  • ·Đau lưng: vận dụng Ủy Trung, Thận Du, Đại Trường Du
  • ·Cấp cứu: phương pháp châm cứu cấp cứu trúng phong
  • ·Nội khoa: mất ngủ, tiêu hóa kém, kinh nguyệt không đều...
«Châm Cứu Giáp Ất Kinh»«Châm Cứu Đại Thành»Giáo trình «Nhân Kỷ · Châm Cứu» của Nghê Hải Hạ

2.Hoàng Đế Nội Kinh

Đang mở

Bài học thứ hai của Nhân Kỷ · Nền tảng lý luận Trung y

20 tập (mỗi tập khoảng 1 giờ)

3.Thần Nông Bản Thảo Kinh

Đang mở

Bài học thứ ba của Nhân Kỷ · Nền tảng dược học

46 tập (mỗi tập khoảng 1 giờ)

4.Thương Hàn Luận

Đang mở

Bài học thứ tư của Nhân Kỷ · Mẫu mực của biện chứng luận trị

DVD nguyên bản Thương Hàn Luận (mỗi tập khoảng 2 giờ)

5.Kim Quỹ Yếu Lược

Đang mở

Bài học thứ năm của Nhân Kỷ · Đại thành chẩn trị tạp bệnh

20 tập (mỗi tập khoảng 1 giờ)

Tinh hoa lâm sàng

120 Huyệt Vị Kinh Nghiệm của Thầy Nghê

Tổng hợp các phối huyệt thực chiến thầy Nghê đúc kết trong giảng dạy châm cứu. Tra cứu theo bệnh chứng, huyệt vị hoặc phân loại tạng phủ.

120 / 120 kết quả
#1Bệnh mạch vành
Tim mạch
Quan Nguyên, Cự Khuyết, Thiếu Phủ, Dũng Tuyền, Công Tôn
#2Tim phì đại
Tim mạch
Cự Khuyết, Thiếu Phủ, Thần Môn, Lao Cung, Quan Nguyên, Công Tôn, Nội Quan, Thiên Đột
#3Đau thắt ngực
Tim mạch
Lệ Đoài, Nhân Trung, Thập Tuyên (chích máu), Dũng Tuyền, Bách Hội (chích máu)
#4Chân tâm thống
Tim mạch
Cự Khuyết, Quan Nguyên, Thiên Đột, Lệ Đoài
#5Rối loạn nhịp tim
Tim mạch
Quan Nguyên, Thái Uyên
#6Hồi hộp đánh trống ngực
Tim mạch
Thần Môn, Thiếu Phủ, Quan Nguyên
#7Đau vùng tim
Tim mạch
Công Tôn, Nội Quan, Cự Khuyết, Quan Nguyên, Thiên Đột, Lệ Đoài
#8Bệnh gan
Can đởm
Can Quan, Hành Gian
#9Viêm gan
Can đởm
Hành Gian
#10Xơ gan
Can đởm
Can Du, Hành Gian
#11Xơ gan cổ trướng
Can đởm
Thủy Phân, Thủy Đạo, Can Quan
#12Hoàng đản (vàng da)
Can đởm
Tích Trung, Hành Gian
#13Sỏi mật
Can đởm
Can Du, Đởm Du, điểm dưới Dương Lăng Tuyền khoảng một thốn (điểm sỏi mật)
#14Bệnh dạ dày, đau dạ dày
Tỳ vị
Trung Quản (cứu mai hoa), Quan Nguyên, Thiên Xu, Công Tôn, Nội Quan
#15Ung thư dạ dày
Tỳ vị
Ưng Song, Ngư Tế, Túc Tam Lý, Thiên Khê, Bĩ Căn, Địa Ngũ Hội
#16Đau bụng
Tỳ vị
Tam Âm Giao, Công Tôn, Quan Nguyên, Trung Cực, Trường Quan
#17Chướng bụng
Tỳ vị
Thủy Phân (cứu), Công Tôn, Tiêu Tích
#18Thừa axit dạ dày
Tỳ vị
Công Tôn, Nội Quan
#19Tiêu hóa kém
Tỳ vị
Công Tôn, Nội Quan, Phúc Thông Cốc
#20Nôn mửa
Tỳ vị
Công Tôn, Nội Quan, Trung Quản, Vị Du
#21Buồn nôn, trào ngược
Tỳ vị
Trung Quản, Công Tôn
#22Tiêu chảy
Tỳ vị
Thiên Xu, Đại Hoành, Trường Quan, Tứ Mãn
#23Táo bón
Tỳ vị
Chi Câu, Chiếu Hải
#24Trĩ
Tỳ vị
Trường Cường, Khổng Tối, Trật Biên, Thừa Sơn
#25Đại tiện ra máu
Tỳ vị
Hạ Liêu
#26Ung thư đại trực tràng
Tỳ vị
Bĩ Căn, Tiêu Tích
#27Viêm ruột do lao
Tỳ vị
Thần Khuyết (cứu), Ôn Lưu
#28Viêm ruột thừa
Tỳ vị
Lan Vĩ, Thiên Xu, Trung Quản, Quan Nguyên, Túc Tam Lý, Trửu Tiêm (cứu)
#29Thoát vị (sán khí)
Tỳ vị
Ẩn Bạch, Can Du, Đại Đôn (bên đối diện), Hành Gian
#30Phù thũng
Tỳ vị
Thủy Phân, Tam Âm Giao, Địa Cơ, Âm Lăng Tuyền, Thủy Đạo
#31Ung thư phổi
Phế hệ
Trung Phủ, Vân Môn, Khổng Tối, Công Tôn, Nội Quan
#32Hen suyễn
Phế hệ
Đản Trung, Trung Phủ, Vân Môn, Khổng Tối, Công Tôn, Nội Quan
#33Ho
Phế hệ
Thái Uyên, Linh Khư, Du Phủ, Úc Trung
#34Nhiều đờm
Phế hệ
Phong Long
#35Nghẹt mũi
Phế hệ
Nghênh Hương, Hợp Cốc (bên đối diện), Thông Thiên
#36Khản tiếng, mất tiếng
Phế hệ
Á Môn (cấm cứu)
#37Ứ huyết trong ngực
Phế hệ
Cự Cốt
#38Lao phổi
Phế hệ
Phế Du, Đởm Du, Cách Du
#39Tràn dịch màng phổi
Phế hệ
Cách Du, Đản Trung, Cưu Vĩ, Dương Cốc, Hậu Khê, Chiếu Hải, Thủy Phân, Thủy Đạo, Đại Bao
#40Thận hư
Thận hệ
Thận Du, Kinh Môn, Mệnh Môn
#41Di tinh
Thận hệ
Tam Âm Giao (cứu), Hoành Cốt
#42Phì đại tuyến tiền liệt
Thận hệ
Âm Lăng Tuyền, Quan Nguyên, Túc Tam Lý
#43Dương cường, dương đĩnh
Thận hệ
Lãi Câu, Khúc Tuyền
#44Đau dương vật, đau bụng dưới
Thận hệ
Liệt Khuyết, Tam Âm Giao, Thứ Liêu, Đại Đôn, Hành Gian
#45Âm súc (co rút bộ phận sinh dục)
Thận hệ
Đại Hách, Đại Đôn, Hành Gian
#46Bệnh cơ quan sinh dục
Thận hệ
Đại Đôn
#47Đau âm bộ
Thận hệ
Thiếu Phủ
#48Tiểu tiện không thông
Thận hệ
Trung Cực, Quan Nguyên, Tam Âm Giao, Đại Chung, Âm Bao
#49Tiểu buốt
Thận hệ
Đại Đôn, Âm Bao
#50Tiểu nhiều lần
Thận hệ
Trung Cực, Quan Nguyên, Âm Lăng Tuyền
#51Tiểu không tự chủ
Thận hệ
Âm Lăng Tuyền
#52Sỏi thận
Thận hệ
Thận Du, Kinh Môn, Mệnh Môn, điểm giữa Giao Tín và Thái Khê (điểm sỏi thận)
#53Thống kinh
Phụ khoa
Quan Nguyên (cứu), Trung Cực (cứu), Tam Âm Giao, Huyết Hải
#54Kinh nguyệt quá ít
Phụ khoa
Huyết Hải (châm dưới Huyết Hải một thốn)
#55Kinh nguyệt quá nhiều
Phụ khoa
Ẩn Bạch, Hành Gian
#56Băng lậu (rong huyết)
Phụ khoa
Ẩn Bạch, Giao Tín, Hành Gian
#57Xích bạch đới hạ
Phụ khoa
Ẩn Bạch, Thứ Liêu, Âm Cốc, Đại Hách, Bạch Hoàn Du
#58U xơ tử cung
Phụ khoa
Hạ Cự Hư, Địa Cơ, Tam Âm Giao
#59Sa tử cung
Phụ khoa
Giao Tín, Đại Đôn
#60Co thắt âm đạo
Phụ khoa
Đại Đôn
#61Ngứa âm đạo
Phụ khoa
Khúc Tuyền
#62Ngứa âm thần (môi âm hộ)
Phụ khoa
Âm Giao (cứu)
#63Vô sinh, hiếm muộn
Phụ khoa
Quan Nguyên (cứu), Khí Xung, Trung Cực, Thượng Liêu (cứu)
#64Nghén nôn
Phụ khoa
Trung Quản, Công Tôn
#65Ngôi thai không thuận
Phụ khoa
Chí Âm
#66Khó sinh
Phụ khoa
Chi Câu
#67Nhau thai không xuống
Phụ khoa
Côn Lôn, Thái Khê
#68Sản dịch sau sinh
Phụ khoa
Trung Đô
#69Cai sữa, làm mất sữa
Phụ khoa
Hãm Cốc, Thượng Cự Hư
#70Đau vú
Phụ khoa
Thần Phong, Nội Đình
#71Vú sưng trướng
Phụ khoa
Thượng Cự Hư, Nội Đình
#72Viêm vú, áp xe vú
Phụ khoa
Nội Đình
#73Tăng sản tiểu thùy tuyến vú
Phụ khoa
Thượng Cự Hư, Thiên Khê, Địa Ngũ Hội
#74U xơ tuyến vú
Phụ khoa
Thiên Khê, Địa Ngũ Hội
#75Ung thư vú
Phụ khoa
Kiên Tỉnh, Ưng Song, Ngư Tế, Túc Tam Lý, Thiên Khê, Bĩ Căn, Địa Ngũ Hội
#76Huyết khối não
Thần chí
Bách Hội
Dùng khi chưa hôn mê
#77Trúng phong (đột quỵ)
Thần chí
Bách Hội, Phong Phủ
#78Trúng phong trúng kinh lạc
Thần chí
Phong Thị, Dương Lăng Tuyền, Âm Lăng Tuyền, Huyền Chung, Tam Âm Giao
#79Bán thân bất toại
Thần chí
Hoàn Khiêu, Phong Thị, Âm Thị, Huyền Chung
#80Liệt chu kỳ
Thần chí
Phong Thị, Âm Thị
#81Mất ngủ
Thần chí
Tam Mao (cứu), Thần Môn
#82Động kinh
Thần chí
Thân Mạch (cứu), Chiếu Hải (cứu), Cưu Vĩ, Bách Hội, Nhân Trung, Dũng Tuyền
#83Chấn động não
Thần chí
Nhiên Cốc (chích máu)
#84Lupus ban đỏ
Thần chí
Tâm Du, Phế Du, Can Du
#85Sa sút trí tuệ
Thần chí
Huyền Chung, Bĩ Căn
#86Đau thần kinh liên sườn
Thần chí
Can Quan
#87Điên cuồng
Thần chí
Cân Súc
#88U não
Thần chí
Bách Hội, Dũng Tuyền
#89Bệnh đốt sống cổ
Thương khoa
Côn Lôn, Hậu Khê, Thân Mạch
#90Đầu gáy cứng nặng
Thương khoa
Hậu Khê, Thân Mạch, Đại Trữ, Côn Lôn
#91Vẹo cổ (lạc chẩm)
Thương khoa
Thủ Tam Lý
#92Viêm quanh khớp vai (ngũ thập kiên)
Thương khoa
Thiên Lịch, Điều Khẩu, Thừa Sơn, Khúc Trì, Nhị Gian
#93Đau mỏi vai
Thương khoa
Kiên Trung Du, Kiên Ngoại Du, Khúc Trì, Kiên Tỉnh, Túc Tam Lý
#94Giãn cơ vai
Thương khoa
Kiên Tỉnh, Túc Tam Lý
#95Hội chứng khuỷu tay tennis
Thương khoa
Khúc Trì (giác hơi chích máu), Thủ Tam Lý
#96Đau ngón tay
Thương khoa
Hợp Cốc xuyên Lao Cung, Tam Gian xuyên Hậu Khê
#97Đau lưng
Thương khoa
Ủy Trung, Thận Du, Đại Trường Du
#98Đau thần kinh tọa
Thương khoa
Hoàn Khiêu, Dương Lăng Tuyền, Ủy Trung, Huyền Chung
#99Đau đầu gối
Thương khoa
Phong Thị, Âm Thị, Tất Dương Quan xuyên Khúc Tuyền
#100Bong gân cổ chân
Thương khoa
Thương Khâu xuyên Khâu Khư
Một kim thấy hiệu quả
#101Đau đầu (vùng trán)
Ngũ quan
Hợp Cốc, Dương Bạch
#102Đau đầu (đau nửa đầu)
Ngũ quan
Thái Dương xuyên Suất Cốc, Ti Trúc Không (chích máu)
#103Đau đầu (sau gáy)
Ngũ quan
Hậu Khê, Thân Mạch, Côn Lôn
#104Đau đầu (đỉnh đầu)
Ngũ quan
Hãm Cốc xuyên Dũng Tuyền
#105Liệt mặt
Ngũ quan
Dương Bạch xuyên Ngư Yêu, Địa Thương xuyên Giáp Xa, Ti Trúc Không xuyên Thái Dương
#106Đục thủy tinh thể
Ngũ quan
Dương Bạch xuyên Ngư Yêu, Tình Minh, Cầu Hậu, Thừa Khấp, Dưỡng Lão
#107Cận thị
Ngũ quan
Dương Bạch xuyên Ngư Yêu, Ế Phong, Khâu Khư
#108Mù màu
Ngũ quan
Tý Nhu xuyên Kiên Ngung, Phục Lưu, Tình Minh, Quang Minh
#109Ù tai
Ngũ quan
Nhĩ Môn, Thính Cung, Thính Hội, Thận Du, Ế Phong
#110Đau răng
Ngũ quan
Hợp Cốc, Giáp Xa, Hạ Quan
#111Cai thuốc lá
Khác
Liệt Khuyết xuyên Dương Khê, Trúc Tân, Hợp Cốc, Phế Du
#112Đạo hãn (mồ hôi trộm)
Khác
Thần Môn xuyên Âm Khích, Nội Quan
#113Hôi nách
Khác
Kiên Ngung xuyên Cực Tuyền
#114Sốt rét
Khác
Ngoại Quan xuyên Nội Quan, Đại Chùy, Mệnh Môn
#115Say nắng ngất xỉu
Khác
Thủy Câu xuyên Ngân Giao, Thập Tuyên chích máu
#116Ngứa da
Khác
Tam Gian xuyên Hợp Cốc, Trúc Tân, Chí Âm, Khúc Trì, Huyết Hải
#117Đau gót chân
Khác
Đại Lăng xuyên điểm gót chân, Thừa Sơn, Bộc Tham, Thủy Tuyền
#118Giãn tĩnh mạch
Khác
Tam Âm Giao, Túc Tam Lý, Thừa Sơn, Ủy Trung
#119Sốt
Khác
Đại Chùy, Khúc Trì, Hợp Cốc, Ngoại Quan
#120Cảm mạo
Khác
Phong Trì, Phong Phủ, Đại Chùy, Hợp Cốc